Tủ điện & Tiêu chuẩn IEC ⏱️ 18 phút đọc

Báo Giá Tủ Điện Xử Lý Nước Thải Mới Nhất 2026 & Hướng Dẫn Bóc Tách BOM EPLAN Chi Tiết

Báo Giá Tủ Điện Xử Lý Nước Thải Mới Nhất 2026 & Hướng Dẫn Bóc Tách BOM EPLAN Chi Tiết

Bảng báo giá dự toán và quy trình bóc tách BOM EPLAN tủ điện trạm xử lý nước thải chuẩn IEC 61439 tại xưởng Đại Hoàng Liên Sơn.

Bảng báo giá tủ điện trạm xử lý nước thải 10m3 đến 500m3 mới nhất 2026. Hướng dẫn kỹ sư môi trường bóc tách BOM EPLAN chuẩn IEC 61439 cho hồ sơ thầu. Kèm bản vẽ bố trí layout và sơ đồ nguyên lý minh họa chi tiết. Tải file Excel dự toán miễn phí!
⚡

Tóm tắt kỹ thuật then chốt (TL;DR Fact-Box)

BOM EPLAN Standard 2026
✔ Tiêu chuẩn sản xuất: IEC 61439-1/2, Form 2b/3b, IP54 trong nhà / IP65 ngoài trời
✔ Dải công suất áp dụng: Trạm 10 m³ đến 500 m³/ngày đêm (nước thải sinh hoạt & công nghiệp)
✔ Khung giá dự toán tham chiếu: 35.000.000đ – 180.000.000đ (tùy cấu hình PLC & số lượng biến tần)
✔ Thiết bị đóng cắt: Schneider Electric, LS Electric, Mitsubishi Electric (CO/CQ chính hãng 100%)
✔ Bộ điều khiển PLC: Siemens S7-1200 CPU 1214C / Schneider Modicon M221, M241
✔ Thời gian gia công & FAT: 3 – 5 ngày (trạm < 100m³), 7 – 12 ngày (trạm tích hợp SCADA lớn)
✔ Hồ sơ kỹ thuật bàn giao: Bản vẽ EPLAN Pro Panel, Sơ đồ nguyên lý SLD, Bảng BOM 33 mục, Biên bản test FAT cách điện 1.000V

1. Thách thức cơ điện của các đơn vị tư vấn & thi công môi trường

🤖

Tủ điện xử lý nước thải (XLNT) là hệ thống tủ phân phối động lực và điều khiển tự động hóa các cụm thiết bị: bơm nước thải thô, máy thổi khí sục khí, máy khuấy chìm, bơm định lượng hóa chất và hệ thống đo lường cảm biến (pH, DO, lưu lượng).

Chi phí chế tạo & lắp đặt tủ điện trạm XLNT năm 2026 dao động từ:

  • 15.000.000 – 35.000.000 VNĐ: Cho trạm công suất nhỏ (5 – 50 m³/ngày đêm, điều khiển bằng Relay logic hoặc PLC mini).
  • 48.000.000 – 85.000.000 VNĐ: Cho trạm công suất trung bình (50 – 150 m³/ngày đêm, tích hợp PLC Siemens S7-1200, HMI 7 inch và biến tần máy thổi khí).
  • 90.000.000 – 180.000.000+ VNĐ: Cho trạm công suất lớn (200 – 500+ m³/ngày đêm, SCADA trung tâm, truyền thông công nghiệp và kết nối quan trắc tự động theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT).

Công ty TNHH Đại Hoàng Liên Sơn chuyên gia công OEM tủ điện chuẩn IEC 61439, hỗ trợ kỹ sư tư vấn môi trường bóc tách khối lượng BOM EPLAN và lên sơ đồ nguyên lý CAD miễn phí trong 24 giờ.

Trong quá trình lập hồ sơ dự thầu và triển khai các dự án trạm xử lý nước thải (từ sinh hoạt chung cư, bệnh viện, nhà máy chế biến thực phẩm đến các khu công nghiệp tập trung), hệ thống điện động lực và điều khiển tự động hóa (M&E & Automation) luôn là một trong những mắt xích khiến các kỹ sư công nghệ môi trường gặp nhiều trở ngại nhất:

TRỞ NGẠI 01
Thiếu nhân sự chuyên sâu điện
Kỹ sư môi trường rất giỏi tính toán vi sinh bể Aerotank, cân bằng hóa chất keo tụ, nhưng việc tính tiết diện cáp, dòng cắt ngắn mạch MCCB và lập trình PLC thường mất rất nhiều thời gian.
TRỞ NGẠI 02
Áp lực nộp thầu gấp 24h – 48h
Chủ đầu tư yêu cầu nộp hồ sơ thiết kế cơ sở và dự toán chi phí gấp. Nếu không có sẵn công cụ bóc tách BOM EPLAN chuẩn, bên tư vấn dễ chào giá quá cao (trượt thầu) hoặc quá thấp (bù lỗ).
TRỞ NGẠI 03
Xưởng điện thiếu hiểu biết vi sinh
Các xưởng cơ điện dân dụng chỉ đấu dây cơ học, không hiểu logic liên động vi sinh (chu kỳ sục khí luân phiên, phao chống cạn, chống chạy khô bơm chìm, châm hóa chất theo pH).

Bài viết này được biên soạn bởi đội ngũ Kỹ sư Cơ điện & Tự động hóa tại Đại Hoàng Liên Sơn nhằm cung cấp cho bạn cẩm nang chuyên sâu và bộ tài nguyên bóc tách BOM EPLAN thực chiến nhất.

2. Bảng báo giá tủ điện xử lý nước thải mới nhất 2026 theo công suất trạm

Chi phí chế tạo một tủ điện xử lý nước thải không cố định mà biến thiên phụ thuộc vào 3 biến số chính: Lưu lượng nước thải (m³/ngày đêm), Mức độ tự động hóa (Relay vs PLC/SCADA) và Thương hiệu linh kiện (G7/Châu Âu vs Hàn Quốc vs Kinh tế).

Dưới đây là bảng dự toán chi phí thực tế xuất xưởng tại xưởng Đại Hoàng Liên Sơn (cập nhật Quý 3/2026):

Dải công suất trạm Cấu hình thiết bị điều khiển cốt lõi Danh mục phụ tải chấp hành tiêu chuẩn Đơn giá tham khảo (VNĐ) Phân khúc công trình ứng dụng
Trạm Mini
(5 – 20 m³/ngđ)
• Relay trung gian IDEC/Omron
• Timer luân phiên Selec/Omron
• Hoặc Logo! / Zen mini
• 02 Bơm chìm thu gom (0.75 – 1.5kW, Duty/Standby)
• 01 Máy thổi khí con sò (1.5 – 2.2kW)
• 02 Bơm định lượng hóa chất
• Phao báo mức 3 quả
15.000.000 – 22.000.000 Phòng khám tư nhân, nhà hàng, trạm xăng dầu, xưởng giặt ủi nhỏ
Trạm Nhỏ
(20 – 50 m³/ngđ)
• PLC LS XGB (Hàn Quốc) hoặc Schneider M221
• Nút ấn & Đèn báo phi 22 IP65
• 02 Bơm nước thải thô (1.5 – 2.2kW)
• 02 Máy thổi khí Root blower (2.2 – 3.7kW)
• 01 Máy khuấy chìm bể Anoxic (1.5kW)
• 03 Bơm định lượng hóa chất PAC/Xút
• Phao báo mức hố thu gom & bể chứa
25.000.000 – 42.000.000 Tòa nhà văn phòng, khách sạn mini, trường học, cơ sở chế biến thực phẩm
Trạm Vừa
(50 – 150 m³/ngđ)
• PLC Siemens S7-1200 CPU 1214C
• Màn hình cảm ứng HMI 7 inch màu
• Biến tần máy thổi khí (LS/Schneider)
• 02 Bơm chìm hố gom (3.7 – 5.5kW)
• 02 Máy thổi khí sục khí (5.5 – 7.5kW chạy biến tần)
• 02 Bơm bùn tuần hoàn & dư
• 04 Bơm định lượng (châm theo pH/ORP)
• Cảm biến đo mức siêu âm + Cảm biến DO
48.000.000 – 85.000.000 Bệnh viện đa khoa, cụm chung cư cao tầng, nhà máy dệt may, làng nghề
Trạm Lớn
(200 – 500 m³/ngđ)
• PLC Siemens S7-1200 / S7-1500
• Màn hình HMI 10 inch + Web SCADA
• Hệ thống biến tần đa kênh truyền thông Profinet
• Cụm 03 bơm cấp luân phiên biến tần (7.5 – 11kW)
• 02 Máy thổi khí lớn (15 – 22kW chạy VFD theo PID-DO)
• 01 Hệ thống máy ép bùn băng tải/trục vít
• 01 Máy gạt rác tự động
• Tích hợp module truyền thông Modbus TT10/2021
90.000.000 – 180.000.000+ Nhà máy hóa chất, xi mạ, chế biến thủy hải sản, cụm công nghiệp tập trung
Trạm Rất Lớn
(> 500 – 2.000+ m³/ngđ)
• Cấu hình dự phòng kép (Redundant PLC)
• Tủ Form 2b/3b tiêu chuẩn IEC 61439-2
• Phòng điều khiển SCADA Server
• Cụm phân phối nguồn MSB tổng + Tủ điều khiển MCC phân tán
• Tích hợp hệ thống SCADA quản trị năng lượng & trạm quan trắc tự động liên tục
Bóc tách theo hồ sơ thiết kế Khu công nghiệp tập trung, nhà máy FDI quy mô lớn, đô thị thông minh
📊 SƠ ĐỒ PHÂN TẦNG CÔNG NGHỆ VÀ PHỔ GIÁ TỦ ĐIỆN THEO QUY MÔ TRẠM ĐHLS AUTOMATION
+---------------------------------------------------------------------------------------------------------+
|    --> 15 - 22 Triệu VNĐ  | Relay Logic / Timer cơ | Khởi động DOL             |
+---------------------------------------------------------------------------------------------------------+
|    --> 25 - 42 Triệu VNĐ  | PLC LS XGB / Schneider M221 | Nút ấn, Đèn phi 22   |
+---------------------------------------------------------------------------------------------------------+
|   --> 48 - 85 Triệu VNĐ  | PLC Siemens S7-1200 + HMI 7" | Biến tần PID-DO VFD |
+---------------------------------------------------------------------------------------------------------+
| --> 90 - 180+ Triệu VNĐ| S7-1500 / Web SCADA / VFD Profinet / TT10 Datalogger|
+---------------------------------------------------------------------------------------------------------+
            

3. Năm yếu tố quyết định chi phí tủ điện XLNT (Tránh bị mua đắt)

Hiểu rõ cấu trúc giá thành sẽ giúp kỹ sư tư vấn tối ưu hóa ngân sách dự toán, tránh tình trạng bị các đơn vị lắp tủ đẩy giá hoặc cắt giảm linh kiện làm giảm tuổi thọ hệ thống:

💰 CƠ CẤU CHI PHÍ CỦA MỘT TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN XLNT CHUẨN IEC 61439
┌───────────────────────────────┬───────────────────────────────┬───────────────────────────────┐
│ 1. CẤP ĐỘ ĐIỀU KHIỂN (30-35%)  │ 2. THƯƠNG HIỆU THIẾT BỊ (30%) │ 3. KHỞI ĐỘNG BIẾN TẦN (15-20%)│
│ Relay cơ vs PLC mini vs PLC   │ G7 (Schneider/Siemens) vs      │ Khởi động trực tiếp (DOL) vs  │
│ S7-1200 + Màn hình HMI 7-10"  │ LS Electric vs Chint/Delixi   │ Biến tần điều khiển PID-DO    │
└───────────────────────────────┴───────────────────────────────┴───────────────────────────────┘
┌───────────────────────────────────────────────────────────────┬───────────────────────────────┐
│ 4. CHẤT LIỆU VỎ TỦ & IP (10-15%)                              │ 5. PHỤ KIỆN LẮP RÁP (10%)     │
│ Vỏ Inox 304 dày 1.5-2.0mm ngoài trời (IP55/65) vs Tôn sơn tĩnh │ Đồng thanh cái 99.9%, chống   │
│ điện có mái che                                               │ sét SPD, rơ le đệm Omron      │
└───────────────────────────────────────────────────────────────┴───────────────────────────────┘
            

3.1. Cấp độ tự động hóa: Relay cơ khí vs PLC/SCADA thông minh

• Hệ điều khiển bằng Relay & Timer cơ: Chi phí ban đầu rẻ nhất, sửa chữa thay thế linh kiện đơn giản. Tuy nhiên, nhược điểm là hệ thống dây nối cực kỳ chằng chịt, dễ chập cháy khi ẩm ướt, không thể giám sát nồng độ DO/pH online và hoàn toàn không có khả năng kết nối mạng. Phù hợp cho các trạm nhỏ dưới 20m³/ngđ.

• Hệ điều khiển bằng PLC & HMI: Chi phí đầu tư cao hơn từ 15 – 30 triệu đồng, nhưng mang lại lợi thế vượt trội: Tối ưu hóa chu trình sục khí/bơm luân phiên bằng phần mềm, màn hình hiển thị trực quan sơ đồ công nghệ, lưu trữ lịch sử báo lỗi (Alarm history) giúp xử lý sự cố trong 5 phút, và có thể mở rộng kết nối truyền dữ liệu về Sở TN&MT.

3.2. Thương hiệu linh kiện đóng cắt (Brand Tier)

• Phân khúc G7 / Châu Âu (Schneider, Siemens, ABB): Độ tin cậy cao nhất, khả năng chịu dòng ng���n mạch lớn, vỏ nhựa chống cháy chịu nhiệt cực tốt. Bắt buộc cho các dự án vốn FDI, bệnh viện trung ương, tòa nhà văn phòng hạng A.

• Phân khúc Tiêu chuẩn Hàn Quốc / Nhật Bản (LS Electric, Mitsubishi, Fuji): Chiếm tới 70% thị phần trạm xử lý nước thải tại Việt Nam. Giá thành thấp hơn Schneider từ 25% – 35% nhưng độ bền đạt 7 – 10 năm, phụ tùng thay thế sẵn có trên toàn quốc.

• Phân khúc Tiết kiệm (Chint, Delixi, Shihlin): Chi phí cực rẻ, phù hợp cho các dự án ngân sách hạn hẹp hoặc hệ thống trạm xử lý tạm thời. Nhược điểm là tiếp điểm contactor dễ bị dính khi ngắt dòng tải motor công suất lớn.

3.3. Phương thức khởi động động cơ máy thổi khí & bơm lớn

Trong trạm XLNT, máy thổi khí là thiết bị tiêu tốn điện năng lớn nhất (thường từ 5.5kW đến 37kW/máy):

  • Khởi động trực tiếp (DOL - Direct On Line): Dòng khởi động gấp 5 – 7 lần dòng định mức (I_start ≈ 6 × I_đm), gây sụt áp lưới điện nội bộ và nhanh hỏng dây curoa/cánh gió đầu thổi.
  • Khởi động Sao – Tam giác: Giảm dòng khởi động xuống còn khoảng 2 – 2.5 lần, chi phí rẻ nhưng không điều chỉnh được lưu lượng khí.
  • Khởi động bằng Biến tần (VFD): Khởi động êm ái với dòng khởi động chỉ bằng 1 – 1.2 lần dòng định mức. Đặc biệt, biến tần cho phép kết nối tín hiệu 4-20mA từ cảm biến DO để tự động giảm tốc độ quay khi bể thừa oxy, giúp trạm tiết kiệm từ 30% đến 40% chi phí tiền điện hàng tháng.
⚡ SO SÁNH MẠCH ĐỘNG LỰC: KHỞI ĐỘNG TRỰC TIẾP (DOL) VS BIẾN TẦN VFD + PID DO ĐHLS SCHEMATIC

Nguồn 3P 380V ---> MCB 3P ---> Contactor ---> Rơ le nhiệt ---> Máy thổi khí (Chạy 100% tốc độ, dòng khởi động vọt 6-7 lần)


Nguồn 3P 380V ---> MCCB 3P ---> Contactor cách ly ---> BIẾN TẦN VFD ---> Máy thổi khí (Điều chỉnh 30 - 50Hz)
                                                            ▲
Cảm biến DO bể Aerotank (4-20mA) ---> PLC S7-1200 (Khối PID) ─┘ (Lệnh Analog 4-20mA điều chỉnh tần số)
            

3.4. Quy cách & chất liệu vỏ tủ điện Inox 304 ngoài trời (IP55/IP65)

Môi trường trạm xử lý nước thải luôn đậm đặc độ ẩm và khí ăn mòn hóa học (H₂S, NH₃, SO₂ bốc lên từ bể gom và bể điều hòa):

• Vỏ tủ Inox 304 (dày 1.5mm – 2.0mm, 2 lớp cửa, IP55/IP65): Là tiêu chuẩn bắt buộc cho các tủ đặt ngoài trời gần cụm bể. Khả năng chống oxy hóa tuyệt đối, tuổi thọ trên 15 năm. Chi phí vỏ Inox 304 cao gấp 2 – 2.5 lần so với vỏ thép thông thường.

• Vỏ tôn thép sơn tĩnh điện ngoài trời (dày 1.5mm – 2.0mm, có mái che dốc nước, hèm chống nước): Lựa chọn tiết kiệm cho các tủ đặt trong nhà điều hành hoặc khu vực có mái che cách ly với hơi hóa chất.

📐 BẢN VẼ MẶT CẮT CƠ KHÍ VỎ TỦ ĐIỆN INOX 304 NGOÀI TRỜI (IP55/IP65) ĐHLS MECHANICAL
        ┌────────────────────────────────────────────────────────┐
        │  MÁI CHE DỐC NƯỚC MƯA NHÔ RA 50mm (SLOPE RAIN HOOD)    │ ◄── Ngăn nước mưa đọng trên nóc
        └────────────────────────────────────────────────────────┘
          │ │                                                │ │
          │ │   ┌────────────────────────────────────────┐   │ │
          │ │   │ LỚP CỬA NGOÀI (CỬA BẢO VỆ KÍN NƯỚC)    │   │ │ ◄── Inox 304 dày 1.5mm, có khóa tay nắm gạt
          │ │   │ Tích hợp gioăng cao su Neoprene IP65   │   │ │
          │ │   └────────────────────────────────────────┘   │ │
          │ │                                                │ │
          │ │   ┌────────────────────────────────────────┐   │ │
          │ │   │ LỚP CỬA TRONG (SUB-DOOR MẶT THIẾT BỊ)  │   │ │ ◄── Bản lề mở 120 độ, gắn:
          │ │   │ • Màn hình cảm ứng HMI 7 inch màu      │   │ │     - Nút dừng khẩn cấp E-Stop
          │ │   │ • Chuyển mạch Auto/Manual từng bơm/quạt│   │ │     - Đèn báo pha R-S-T
          │ │   │ • Cụm đèn Run (Xanh) - Trip (Vàng)     │   │ │     - Đồng hồ đa năng Multifunction
          │ │   └────────────────────────────────────────┘   │ │
          │ │                                                │ │
          │ │   ┌────────────────────────────────────────┐   │ │
          │ │   │ KHOANG BÊN TRONG (INTERNAL BACKPLATE)   │   │ │ ◄── Tấm đáy Inox 304 dày 2.0mm:
          │ │   │ • Aptomat tổng MCCB + Chống sét SPD    │   │ │     - Hệ thống thanh cái đồng đỏ 99.9%
          │ │   │ • Hàng Contactor + Rơ le nhiệt         │   │ │     - Máng dây răng lược đi dây gọn gàng
          │ │   │ • Cụm PLC S7-1200 + Nguồn 24VDC công nghiệp│ │     - Biến tần làm mát độc lập
          │ │   └────────────────────────────────────────┘   │ │
          │ │                                                │ │
          │ └─┬────────────────────────────────────────────┬─┘ │
          └───┴────────────────────────────────────────────┴───┘
              │ CHÂN ĐẾ TỦ CAO 100mm - 200mm (PLINTH BASE) │   ◄── Cách ly tủ khỏi sàn ngập nước
              └────────────────────────────────────────────┘
            

4. Hướng dẫn kỹ sư môi trường bóc tách BOM EPLAN từ P&ID (4 bước)

Để giúp kỹ sư môi trường có thể tự tay lập bảng danh mục thiết bị (BOM) nhanh chóng mà không cần đợi xưởng điện, hãy áp dụng quy trình 4 bước thực chiến sau:

BƯỚC 1
Lập Motor Schedule từ P&ID
Liệt kê mọi phụ tải tiêu thụ: Bơm hố thu P-01A/B, Máy thổi khí B-01A/B, Máy khuấy Anoxic M-01, Bơm định lượng DP-01..04 cùng điện áp và công suất kW.
BƯỚC 2
Tính chọn Aptomat, Contactor, Rơ le nhiệt
Áp dụng công thức ngón tay cái tính dòng định mức I_đm ≈ P_kW × 2 (A) để chọn chính xác dòng cắt và dải chỉnh nhiệt độ mà không sợ quá tải.
BƯỚC 3
Lập IO List PLC & Dự phòng 20%
Đếm số tín hiệu đầu vào số (DI), đầu ra số (DO) và đầu vào tương tự (AI 4-20mA cảm biến pH, DO, Mức siêu âm). Luôn dự phòng tối thiểu 20% kênh mở rộng.
BƯỚC 4
Chuẩn hóa BOM EPLAN & Xuất Excel
Gán mã Part Number từ thư viện EPLAN Data Portal, chạy kiểm tra lỗi tự động và xuất bảng báo giá hoàn chỉnh chỉ trong vài phút.
📐 CÔNG THỨC NGÓN TAY CÁI TÍNH CHỌN THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC 3 PHA 380V:

1. Dòng định mức động cơ: I_đm ≈ P_kW × 2 (Ampe)

Ví dụ: Máy thổi khí 7.5kW ➔ I_đm ≈ 7.5 × 2 = 15A.

2. Aptomat nhánh (MCB/MCCB): I_MCB ≈ (1.5 ÷ 2.0) × I_đm ➔ Chọn MCB 3P 25A hoặc 32A.

3. Contactor (Khởi động từ): I_Contactor ≥ 1.3 × I_đm ➔ Chọn Contactor 18A hoặc 22A (như Schneider LC1D18 / LS MC-22b).

4. Rơ-le nhiệt bảo vệ quá tải: Dải chỉnh chứa 15A ➔ Chọn dải 12 – 18A (cài đặt ở 15A).

🔌 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ ĐƠN TUYẾN (SINGLE LINE DIAGRAM - SLD) TRẠM XLNT TIÊU BIỂU ĐHLS ELECTRICAL SLD
                          NGUỒN HẠ THẾ 3P+N+PE 380VAC 50Hz
                                         │
                                         ▼
                      ┌──────────────────────────────────────┐
                      │    APTOMAT TỔNG MCCB 3P 63A 18kA     │
                      └──────────────────┬───────────────────┘
                                         │
                 ┌───────────────────────┼───────────────────────┐
                 │                       │                       │
                 ▼                       ▼                       ▼
      ┌─────────────────────┐ ┌─────────────────────┐ ┌─────────────────────┐
      │ Chống Sét SPD Type 2│ │ Rơ-le Giám Sát Pha  │ │ Nguồn 24VDC - 5A    │
      │   Imax 40kA 3P+N    │ │   Selec 600VPR      │ │   Meanwell NDR-120  │
      └─────────────────────┘ └─────────────────────┘ └──────────┬──────────┘
                                                                 │
                                                                 ▼
                                                      ┌─────────────────────┐
                                                      │ CPU PLC S7-1200     │
                                                      │ + Màn hình HMI 7"   │
                                                      └─────────────────────┘
                                         │
   ┌───────────────────┬─────────────────┴─────────────────┬───────────────────┐
   │                   │                                   │                   │
   ▼                   ▼                                   ▼                   ▼
┌───────────────┐   ┌───────────────┐               ┌───────────────┐   ┌───────────────┐
│ MCB 3P 16A    │   │ MCB 3P 16A    │               │ MCB 3P 20A    │   │ MCB 3P 20A    │
└──────┬────────┘   └──────┬────────┘               └──────┬────────┘   └──────┬────────┘
       │                   │                               │                   │
       ▼                   ▼                               ▼                   ▼
┌───────────────┐   ┌───────────────┐               ┌───────────────┐   ┌───────────────┐
│Contactor 12A  │   │Contactor 12A  │               │ BIẾN TẦN VFD  │   │Contactor 18A  │
└──────┬────────┘   └──────┬────────┘               │ LS G100 3.7kW │   └──────┬────────┘
       │                   │                        └──────┬────────┘          │
       ▼                   ▼                               │                   ▼
┌───────────────┐   ┌───────────────┐                      │            ┌───────────────┐
│Overload Relay │   │Overload Relay │                      │            │Overload Relay │
└──────┬────────┘   └──────┬────────┘                      │            └──────┬────────┘
       │                   │                               │                   │
       ▼                   ▼                               ▼                   ▼
                            
  (2.2kW - Bể Gom)    (2.2kW - Dự Phòng)            (3.7kW - Chạy VFD)   (3.7kW - Dự Phòng)
            

5. Bảng bóc tách khối lượng BOM chi tiết trạm XLNT 50 m³/ngày đêm (File mẫu 33 hạng mục)

Dưới đây là bảng bóc tách BOM thực tế cho một trạm xử lý nước thải sinh hoạt công suất 50 m³/ngày đêm (Cấu hình: Tủ điều khiển PLC Siemens S7-1200 + HMI 7 inch, điều khiển 2 bơm chìm luân phiên, 2 máy thổi khí luân phiên hẹn giờ, 1 máy khuấy, 3 bơm định lượng hóa chất, cảm biến đo mức và pH):

STT Tên danh mục thiết bị Thương hiệu Mã hiệu / Quy cách Thông số kỹ thuật chính ĐVT SL Đơn giá (VNĐ) Thành tiền (VNĐ)
I. VỎ TỦ ĐIỆN & PHỤ KIỆN CƠ KHÍ 11.500.000 VNĐ
1 Vỏ tủ điện ngoài trời 2 lớp cửa có mái che Đại Hoàng Liên Sơn DHE-1480-SS304 Inox 304 dày 1.5mm, H1400 x W800 x D400 mm, ron cao su chống nước IP55 Cái 1 9.200.000 9.200.000
2 Quạt hút làm mát tủ điện kèm lưới lọc bụi Leipole FK-6623-230V Lưu lượng 150 m³/h, có lưới lọc bụi hóa chất Bộ 2 450.000 900.000
3 Bộ ổn nhiệt (Thermostat) tự động ngắt quạt Master / KTO KTO-011 Dải chỉnh nhiệt độ 0 – 60°C Cái 1 350.000 350.000
4 Đèn LED chiếu sáng nội bộ tủ điện khi mở cửa Master LED-220V-5W Tích hợp công tắc hành trình cửa tủ Bộ 1 300.000 300.000
5 Tấm panel đáy gắn ốc xiết cáp (Cable Gland) Đại Hoàng Liên Sơn Gland-Plate-IP68 Đục sẵn lỗ gắn cable gland từ PG11 đến PG29 Tấm 1 750.000 750.000
II. THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT & ĐỘNG LỰC 19.850.000 VNĐ
6 Aptomat tổng (MCCB 3 Pha) Schneider Electric EZC100F3063 3P, Dòng định mức 63A, Dòng cắt ngắn mạch 18kA Cái 1 1.450.000 1.450.000
7 Thiết bị chống sét lan truyền đầu nguồn (SPD) Schneider Electric A9L16297 Type 2, 3P+N, Imax 40kA, Up 1.5kV Bộ 1 3.200.000 3.200.000
8 Rơ-le giám sát bảo vệ pha & điện áp Selec / Schneider 600VPR-170/290V Giám sát mất pha, đảo thứ tự pha, quá áp/thấp áp Cái 1 750.000 750.000
9 Aptomat nhánh bơm chìm (MCB 3P) Schneider Electric Acti9 iK60N 3P 16A 3P, Dòng định mức 16A, Dòng cắt 6kA Cái 2 320.000 640.000
10 Aptomat nhánh máy thổi khí (MCB 3P) Schneider Electric Acti9 iK60N 3P 20A 3P, Dòng định mức 20A, Dòng cắt 6kA Cái 2 360.000 720.000
11 Aptomat điều khiển & bơm định lượng (MCB 1P) Schneider Electric Acti9 iK60N 1P 6A/10A 1P, Dòng định mức 6A - 10A, Dòng cắt 6kA Cái 6 120.000 720.000
12 Khởi động từ điều khiển bơm chìm (Contactor) Schneider Electric LC1D12M7 3P, Dòng AC3 12A, Cuộn hút 220VAC 50Hz Cái 2 480.000 960.000
13 Khởi động từ máy thổi khí (Contactor) Schneider Electric LC1D18M7 3P, Dòng AC3 18A, Cuộn hút 220VAC 50Hz Cái 2 620.000 1.240.000
14 Rơ-le nhiệt bảo vệ quá tải động cơ Schneider Electric LRD14 / LRD16 Dải bảo vệ 7 – 10A và 9 – 13A Cái 4 420.000 1.680.000
15 Biến tần máy thổi khí tiết kiệm điện LS Electric LSLV-G100 3.7kW Công suất 3.7kW (5HP) 3 Pha 380V Cái 1 6.800.000 6.800.000
16 Khởi động từ máy khuấy Anoxic Schneider Electric LC1D09M7 3P, Dòng AC3 9A, Cuộn hút 220VAC 50Hz Cái 1 450.000 450.000
17 Rơ-le nhiệt máy khuấy Schneider Electric LRD08 Dải chỉnh 2.5 – 4A Cái 1 390.000 390.000
18 Rơ-le kiếng trung gian bơm định lượng IDEC Izumi (Nhật) RU4S-C-A220 4 cặp cực tiếp điểm, kèm đế cắm đèn LED Bộ 6 140.000 840.000
III. BỘ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM PLC & HMI 21.800.000 VNĐ
19 Bộ điều khiển lập trình trung tâm PLC Siemens (Đức) S7-1200 CPU 1214C DC/DC/RLY 14 DI 24VDC, 10 DO Relay, 2 AI (0-10V), cổng Profinet Bộ 1 8.500.000 8.500.000
20 Module mở rộng Analog Input/Output Siemens (Đức) SM 1234 4AI / 2AO 4 AI (4-20mA đọc sensor pH, DO, Mức), 2 AO điều khiển biến tần Module 1 4.800.000 4.800.000
21 Màn hình cảm ứng HMI màu 7 inch Weintek / Siemens MT8071iP / KTP700 7 inch TFT màu, cảm ứng điện trở, cổng Ethernet & RS485 Cái 1 5.200.000 5.200.000
22 Bộ nguồn chuyển đổi công nghiệp 24VDC Meanwell / Phoenix NDR-120-24 Vào 220VAC, Ra 24VDC - 5A ổn định gá Din-rail Cái 1 950.000 950.000
23 Bộ chuyển đổi tín hiệu đo pH/ORP công nghiệp DHE / Nivelco pH-Transmitter-4-20mA Chuyển đổi sensor đo pH sang tín hiệu chuẩn 4-20mA Bộ 1 2.350.000 2.350.000
IV. VẬT TƯ ĐIỀU KHIỂN MẶT TỦ & PHỤ KIỆN LẮP RÁP 8.350.000 VNĐ
24 Chuyển mạch 3 vị trí Auto – Off – Man Schneider / IDEC XB2-BD33C Chuyển mạch phi 22, 2 tiếp điểm NO Cái 8 95.000 760.000
25 Nút ấn dừng khẩn cấp (Emergency Stop) Schneider Electric XB2-BS542C Đầu nấm phi 40, tự khóa khi nhấn, xoay nhả Cái 1 180.000 180.000
26 Đèn báo pha LED phi 22 (Đỏ, Vàng, Xanh) IDEC / Schneider XB2-BVB Điện áp 220VAC siêu sáng bền bỉ Cái 3 55.000 165.000
27 Đèn báo trạng thái Run / Trip trên mặt tủ IDEC / Schneider XB2-BVB Đèn LED phi 22 (Xanh lá = Chạy, Vàng = Lỗi quá tải) Cái 16 55.000 880.000
28 Còi chíp báo động sự cố có đèn nháy Hanyoung Nux HY-226 Còi hú kết hợp đèn nháy 220VAC âm lượng 90dB Cái 1 190.000 190.000
29 Thanh cái đồng đỏ phân phối nguồn & PE/N Đại Hoàng Liên Sơn Cu 99.99% (20x3mm) Gia công uốn ép cơ khí, bọc màng co nhiệt chống rò Bộ 1 2.800.000 2.800.000
30 Máng dây chống cháy, domino cầu đấu, dây nhãn in Kedo / Cadivi Trọn gói vật tư phụ Máng răng lược 40x60, Dây điều khiển Cadivi, cosse bọc nhựa Trọn bộ 1 3.375.000 3.375.000
V. CHI PHÍ GIA CÔNG, LẬP TRÌNH & FAT XUẤT XƯỞNG 7.500.000 VNĐ
31 Nhân công lắp ráp cơ khí & đấu nối dây máng Đại Hoàng Liên Sơn Theo quy trình IEC 61439 Thợ bậc cao đấu nối chuẩn sơ đồ nguyên lý EPLAN Công Trọn gói 3.500.000 3.500.000
32 Lập trình PLC S7-1200 & Thiết kế giao diện HMI Đại Hoàng Liên Sơn Logic vi sinh tự động Chạy luân phiên, bảo vệ mất pha, cảnh báo sự cố, màn hình P&ID Hệ Trọn gói 3.000.000 3.000.000
33 Thử nghiệm xuất xưởng (FAT Test) & Biên bản Đại Hoàng Liên Sơn Quy chuẩn kiểm định Đo Megger 1000V, mô phỏng tải chạy thử 24h, cấp biên bản kiểm định Lần Trọn gói 1.000.000 1.000.000
TỔNG GIÁ TRỊ DỰ TOÁN XUẤT XƯỞNG (CHƯA VAT): 69.000.000 VNĐ
🖼️ BẢN VẼ BỐ TRÍ MẶT CÁNH TRONG TỦ (SUB-DOOR FRONT LAYOUT - H1400 x W800) ĐHLS FRONT LAYOUT
 ┌──────────────────────────────────────────────────────────────────────────┐
 │                                                                          │
 │                       │
 │       (Đỏ - 220V)           (Vàng - 220V)          (Xanh - 220V)         │
 │                                                                          │
 │             ┌──────────────────────────────────────────────┐             │
 │             │                                              │             │
 │             │     MÀN HÌNH CẢM ỨNG MÀU HMI 7 INCH          │             │
 │             │     (Giám Sát P&ID Trực Quan / Alarm)        │             │
 │             │                                              │             │
 │             └──────────────────────────────────────────────┘             │
 │                                                                          │
 │                       │
 │   (A-O-M)         (A-O-M)         (A-O-M)         (A-O-M)      (A-O-M)   │
 │   🟢 Run 🟡 Trip   🟢 Run 🟡 Trip   🟢 Run 🟡 Trip   🟢 Run 🟡 Trip  🟢 Run    │
 │                                                                          │
 │         │
 │      (A-O-M)          (A-O-M)          (A-O-M)              (220VAC)     │
 │                                                                          │
 │                     ┌──────────────────────────┐                         │
 │                     │  NÚT DỪNG KHẨN CẤP       │                         │
 │                     │  (EMERGENCY STOP - Ø40)  │                         │
 │                     └──────────────────────────┘                         │
 └──────────────────────────────────────────────────────────────────────────┘
            
🖼️ BẢN VẼ BỐ TRÍ TẤM PANEL ĐÁY BÊN TRONG TỦ (INTERNAL BACKPLATE LAYOUT) ĐHLS INTERNAL LAYOUT
 ┌──────────────────────────────────────────────────────────────────────────┐
 │ ══ MÁNG DÂY RĂNG LƯỢC NGANG TRÊN CÙNG (WIRING DUCT 40x60mm) ═════════════ │
 │          │
 │ ══ MÁNG DÂY RĂNG LƯỢC NGANG (WIRING DUCT 40x60mm) ═══════════════════════ │
 │         │
 │ ══ MÁNG DÂY RĂNG LƯỢC NGANG (WIRING DUCT 40x60mm) ═══════════════════════ │
 │         │
 │       │
 │ ══ MÁNG DÂY RĂNG LƯỢC NGANG DƯỚI CÙNG (WIRING DUCT 60x80mm) ═════════════ │
 │        │
 │                   │
 └──────────────────────────────────────────────────────────────────────────┘
            

6. Tiêu chuẩn sản xuất & Nghiệm thu tủ điện XLNT (IEC 61439-1/2)

Để đảm bảo hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán của Quý nhà thầu môi trường được Chủ đầu tư và Tư vấn giám sát phê duyệt ngay từ lần nộp đầu tiên, 100% tủ điện tại xưởng Đại Hoàng Liên Sơn đều phải trải qua quy trình kiểm định 6 bước chuẩn IEC 61439:

BƯỚC 1
Kiểm tra cơ khí & IP55
Thử độ kín khít của gioăng cao su Neoprene, độ võng cánh cửa khi chịu tải và chống nước mưa trên mái che nhô 50mm.
BƯỚC 2
Đo Megger 1000V cách điện
Đo cách điện giữa các pha R-S-T với nhau và với vỏ tiếp địa. Tiêu chuẩn: R_cđ ≥ 5 MΩ (thực tế đo tại ĐHLS đạt > 50 MΩ).
BƯỚC 3
Thử phóng điện áp cao 2500VAC
Thử nghiệm điện áp xoay chiều 2.500V AC / 50Hz trong 60 giây giữa mạch mang điện và vỏ tủ để đảm bảo không rò điện.
BƯỚC 4
Đo thông mạch tiếp địa PE
Đo điện trở giữa cánh tủ, khung tủ và thanh cái tiếp địa PE bằng dòng điện 10A. Yêu cầu điện trở nối đất R ≤ 0.1 Ω.
BƯỚC 5
Kiểm thử liên động không tải
Cấp nguồn 24VDC/220VAC thử nghiệm tuần tự 100% chế độ Auto/Man, chu kỳ sục khí luân phiên và mô phỏng còi hú khi quá tải.
BƯỚC 6
Chạy thử mô phỏng 24 giờ
Đấu tải giả định chạy liên tục 24h burn-in test trước khi vệ sinh, dán tem kiểm định FAT và bọc màng co khí xuất xưởng.
📋 MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA THỬ NGHIỆM XUẤT XƯỞNG (FAT) CHUẨN NGHIỆM THU ĐHLS ISO 9001:2015
┌───────────────────────────────────────────────────────────────────────────┐
│              CÔNG TY TNHH ĐẠI HOÀNG LIÊN SƠN                              │
│         HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN XUẤT TỦ ĐIỆN THEO IEC 61439-1/2   │
├───────────────────────────────────────────────────────────────────────────┤
│                  BIÊN BẢN KIỂM TRA THỬ NGHIỆM XUẤT XƯỞNG (FAT)            │
│  Dự án: Trạm Xử Lý Nước Thải Tập Trung 50 m³/ngày đêm                    │
│  Đơn vị đối tác:                          │
│  Mã số tủ: DHE-2026-XLNT-050          Ngày kiểm nghiệm: 19/09/2026       │
├──────────────────────────────────────┬────────────────────────┬───────────┤
│ HẠNG MỤC KIỂM TRA                    │ TIÊU CHUẨN ĐÒI HỎI     │ KẾT QUẢ   │
├──────────────────────────────────────┼────────────────────────┼───────────┤
│ 1. Cấp bảo vệ cơ khí vỏ tủ Inox 304  │ Kín nước kín bụi IP55  │ ĐẠT (Pass)│
│ 2. Đo điện trở cách điện R-S-T / PE  │ R_cđ >= 5.0 MΩ (1000V) │ 85 MΩ     │
│ 3. Thử nghiệm điện áp đánh thủng     │ 2500VAC / 50Hz / 60s   │ Không rò  │
│ 4. Đo liên tục tiếp địa vỏ tủ PE     │ R <= 0.10 Ω            │ 0.03 Ω    │
│ 5. Kiểm tra liên động chuyển Auto/Man│ Đóng ngắt chính xác    │ ĐẠT (Pass)│
│ 6. Mô phỏng ngắt quá tải rơ-le nhiệt │ Còi hú, gửi Alarm HMI  │ ĐẠT (Pass)│
│ 7. Chạy thử liên tục có tải          │ 24 giờ ổn định         │ ĐẠT (Pass)│
├──────────────────────────────────────┴────────────────────────┴───────────┤
│ KẾT LUẬN: ĐỦ ĐIỀU KIỆN XUẤT XƯỞNG BÀN GIAO CÔNG TRÌNH                    │
│ Trưởng Phòng KCS: Kỹ sư Nguyễn Văn A        Đại Diện Nhà Thầu Môi Trường: │
└───────────────────────────────────────────────────────────────────────────┘
            

7. Chính sách hợp tác OEM & Hỗ trợ hồ sơ thầu 24h cho đơn vị tư vấn môi trường

Chúng tôi hiểu rằng đối với các đơn vị tư vấn môi trường, tiến độ làm thầu và tính bảo mật dự án là hai yếu tố sống còn:

CHÍNH SÁCH 01
Bóc BOM & Vẽ CAD trong 24 Giờ
Gửi sơ đồ P&ID, đội ngũ kỹ sư ĐHLS sẽ lập bảng dự toán Excel, bản vẽ nguyên lý CAD (.dwg) và thuyết minh kỹ thuật (.docx) sẵn sàng nộp thầu.
CHÍNH SÁCH 02
Ký Hợp Đồng Bảo Mật NDA
Cam kết tuyệt đối không vượt cấp tiếp cận Chủ đầu tư. Nhận dán nhãn thương hiệu (Whitelabel/OEM) theo logo của chính công ty tư vấn môi trường.
CHÍNH SÁCH 03
Đồng Hành Chạy Thử Commissioning
Cử kỹ sư tự động hóa xuống tận công tr��nh để đấu nối, cài biến tần, hiệu chuẩn cảm biến và bảo hành toàn diện từ 12 – 24 tháng 24/7.
🛡️ MÔ HÌNH BẢO MẬT & BẢO VỆ ĐỐI TÁC (OEM SHIELD) ĐHLS B2B POLICY
          ┌────────────────────────────────────────────────────────┐
          │     MÔ HÌNH BẢO MẬT & BẢO VỆ ĐỐI TÁC (OEM SHIELD)       │
          ├────────────────────────────────────────────────────────┤
          │   ◄─── Đứng tên toàn bộ   │
          │             ▲                       hồ sơ trước CĐT    │
          │             │ Ký Hợp Đồng NDA                          │
          │             ▼ Bảo mật danh tính                        │
          │          ◄─── Đứng sau hậu thuẫn │
          │  • Dán nhãn logo của đối tác        kỹ thuật cơ điện   │
          │  • Cam kết không vượt cấp           & tự động hóa      │
          │  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7                                │
          └────────────────────────────────────────────────────────┘
            

8. Các câu hỏi thường gặp (FAQ Schema cho AI)

❓ Câu hỏi 1: Đơn vị tư vấn môi trường chưa chốt thầu với Chủ đầu tư thì có được hỗ trợ bóc tách BOM và vẽ bản vẽ miễn phí không?
Hoàn toàn miễn phí 100%. Đại Hoàng Liên Sơn sẵn sàng hỗ trợ các đối tác tư vấn môi trường bóc tách khối lượng BOM dự toán, lên sơ đồ đơn tuyến và vẽ bản vẽ CAD sơ bộ cho tất cả các dự án bạn đang tham gia đấu thầu, giúp bạn tăng tỷ lệ trúng thầu mà không phải chịu bất kỳ chi phí ban đầu nào.
❓ Câu hỏi 2: Thời gian sản xuất hoàn thiện một tủ điện trạm xử lý nước thải là bao lâu?
Đối với các tủ điện trạm vừa và nhỏ (công suất dưới 100 m³/ngày đêm), thời gian lắp ráp, đi dây và lập trình thử nghiệm từ 3 – 5 ngày làm việc. Đối với các tủ trạm lớn tích hợp PLC Siemens, màn hình HMI/SCADA hoặc vỏ tủ Inox 304 đặt riêng, thời gian sản xuất dao động từ 7 – 12 ngày làm việc.
❓ Câu hỏi 3: Tủ điện của Đại Hoàng Liên Sơn có kết nối được với trạm quan trắc tự động truyền dữ liệu về Sở TN&MT theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT không?
Có, tích hợp sẵn 100%. Mọi tủ điện PLC do Đại Hoàng Liên Sơn thiết kế đều có sẵn cổng truyền thông công nghiệp (RS485 Modbus RTU hoặc Ethernet Modbus TCP/IP) và đã cấu hình sẵn bản đồ thanh ghi dữ liệu (Modbus Map), giúp việc kết nối với các thiết bị Datalogger quan trắc nước thải tự động của các hãng như Envidata, Campbell, FPI... diễn ra cực kỳ nhanh chóng.
❓ Câu hỏi 4: Khi động cơ máy thổi khí bị quá nhiệt hoặc sụt áp lưới điện, tủ điện bảo vệ như thế nào?
Tủ điện được tích hợp rơ-le giám sát pha Selec để ngắt nguồn tức thì khi mất pha, đảo pha hoặc sụt áp quá mức cho phép. Đối với máy thổi khí, động cơ được bảo vệ đa tầng: Rơ-le nhiệt bảo vệ quá dòng dài hạn, biến tần tích hợp thuật toán bảo vệ kẹt rotor và cảm biến nhiệt điện trở PTC gắn trong cuộn dây động cơ để ngắt máy ngay khi nhiệt độ vượt ngưỡng an toàn.

9. Nhận báo giá dự án & Tải ngay bộ tài nguyên kỹ thuật

📥 TẢI TRỌN BỘ TÀI NGUYÊN BÓC TÁCH BOM EPLAN & DỰ TOÁN MIỄN PHÍ

Dành riêng cho kỹ sư công nghệ môi trường, tổng thầu EPC và đơn vị thiết kế thi công trạm XLNT. Tiết kiệm ngay 80% thời gian làm hồ sơ thầu!

📞 THÔNG TIN LIÊN HỆ HỖ TRỢ KỸ THUẬT & BÁO GIÁ 24/7:

CÔNG TY TNHH ĐẠI HOÀNG LIÊN SƠN

• Chuyên ngành: Thiết kế & Lắp ráp Tủ điện Xử lý Nước thải — Tự động hóa PLC/SCADA Công nghiệp.

• Hotline Kỹ sư / Zalo Báo Giá: 0866 989 660

• Email tiếp nhận hồ sơ thầu: [email protected]

• Website chính thức: https://daihoanglienson.com

• Xưởng sản xuất: Số 160 Tây Trà, Hoàng Mai, Hà Nội (Giao hàng và hỗ trợ kỹ thuật trên toàn quốc).

Bạn cần thẩm định hồ sơ kỹ thuật
hoặc tối ưu hóa trạm nước thải?

Đại Hoàng Liên Sơn cam kết sát cánh cùng Tổng thầu EPC và Nhà thầu M&E: Khảo sát tận nơi, thiết kế sơ đồ nguyên lý, lập trình PLC/SCADA chuẩn xác và bảo chứng vận hành liên tục 24/7.

YÊU CẦU BÁO GIÁ KỸ THUẬT (RFQ) ↗ 📞 Gọi Trực Tiếp Kỹ Sư: 0866 989 660 ← Quay lại Chuyên mục Tin tức